1) THẬP NHỊ TRỰC LÀ GÌ? (tác giả giải thích)
-
Trực là một hệ thống “nhịp vận hành” của ngày trong tháng, được ông cha ta đúc kết từ quan sát tự nhiên (mùa tiết, thời tiết, chu kỳ thời gian…).
-
Trực dùng như một căn cứ bổ trợ khi xem ngày tốt – xấu.
-
Tác giả nhấn mạnh: KHÔNG được chỉ nhìn Trực mà kết luận ngày tốt/xấu, vì còn phải xét thêm sao, tiết khí, hợp–xung, và đúng việc cần làm.
2) THỨ TỰ 12 TRỰC (bạn chỉ cần nhớ đúng chuỗi này)
Kiến → Trừ → Mãn → Bình → Định → Chấp → Phá → Nguy → Thành → Thu → Khai → Bế
Chỉ cần thuộc đúng thứ tự này, bạn tự suy ra được mọi ngày trong tháng.
3) Ý NGHĨA – NÊN LÀM / NÊN TRÁNH THEO TỪNG TRỰC (đúng tinh thần transcript)
1. Trực Kiến
-
Ý nghĩa: bắt đầu, khởi sự.
-
(Trong bài tác giả nhấn đây là trực “đứng đầu”, có thể dùng cho nhiều việc nếu hợp các yếu tố khác.)
2. Trực Trừ
-
Tính chất: vừa cát vừa hung (có tốt có xấu).
-
Hợp: việc mang tính “trừ bỏ” – dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
-
Tránh: xuất tiền, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi.
3. Trực Mãn
-
Ý nghĩa: sung mãn, đầy đủ.
-
Hợp: tế lễ, xuất hành, sửa kho…
-
Tránh: chôn cất, kiện tụng, nhậm chức.
4. Trực Bình
-
Ý nghĩa: hòa bình, cân bằng.
-
Hợp: di dời bếp, giao thương, mua bán.
5. Trực Định
-
Ý nghĩa: ổn định – kiện toàn.
-
Hợp: buôn bán, giao thương, làm chuồng trại/chăn nuôi…
-
Tránh: thưa kiện, xuất hành đi xa.
6. Trực Chấp
-
Ý nghĩa: giữ lại – cố chấp – bảo toàn, báo hiệu suy thoái.
-
Hợp: tu sửa, tu tạo, tuyển dụng, thuê mướn.
-
Tránh: xuất/nhập kho, xuất tiền, mai táng…
7. Trực Phá
-
Ý nghĩa: phá bỏ cái cũ, sụp đổ cái lỗi thời.
-
Hợp: đi xa, phá dỡ công trình, phá nhà cũ, lấp giếng, chặt cây/đốn củi…
-
Tránh: mở hàng, khai trương, cưới hỏi, hội họp, động thổ…
8. Trực Nguy
-
Ý nghĩa: nguy hiểm, suy thoái cực điểm.
-
Tác giả nói rất xấu, ít người chọn.
-
Nên: lễ bái, tụng kinh, niệm Phật, cầu thần.
-
Tránh: làm ăn, động thổ, khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, thăm hỏi…
9. Trực Thành
-
Ý nghĩa: hình thành cái mới, khởi đầu sự việc.
-
Hợp: nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới.
-
Tránh: kiện tụng, thị phi, cãi vã, tranh chấp.
10. Trực Thu
-
Ý nghĩa: thu hoạch, gặt hái thành quả.
-
Hợp: mở cửa hàng/khai trương, lập kho, buôn bán, lập bàn thờ Thần Tài, bốc bát hương…
-
Tránh: ma chay, an táng, tảo mộ.
11. Trực Khai
-
Ý nghĩa: mở ra, hanh thông.
-
Hợp: động thổ, làm nhà, kết hôn (tác giả nói nhiều người dùng).
-
Nhưng cũng nhắc kiêng một số việc “không sạch sẽ” (tác giả có đoạn nói kiêng an táng…).
12. Trực Bế
-
Ý nghĩa: bế tắc, trở lại khó khăn.
-
Hợp: việc “đóng – ngăn – sửa”: xây phá tường/vách, sửa chữa, ngăn nước…
-
Tránh: nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng.
Lưu ý: trong transcript có vài chỗ tác giả nói nhanh nên nghe hơi “lẫn” (ví dụ đoạn Trực Khai vừa nói hợp động thổ/làm nhà nhưng lại nhắc kiêng động thổ). Cách dùng thực tế vẫn đúng tinh thần tác giả chốt: Trực chỉ là yếu tố phụ trợ, phải xét thêm sao – tiết khí – hợp xung – đúng việc.
4) CÁCH TÍNH TRỰC “CỰC DỄ”: KHẨU QUYẾT “THÁNG NÀO KHỞI KIẾN Ở ĐÓ”
Tác giả đưa “khởi Kiến” theo địa chi của từng tháng âm:
-
Tháng Giêng: Kiến Dần
-
Tháng 2: Kiến Mão
-
Tháng 3: Kiến Thìn
-
Tháng 4: Kiến Tỵ
-
Tháng 5: Kiến Ngọ
-
Tháng 6: Kiến Mùi
-
Tháng 7: Kiến Thân
-
Tháng 8: Kiến Dậu
-
Tháng 9: Kiến Tuất
-
Tháng 10: Kiến Hợi
-
Tháng 11: Kiến Tý
-
Tháng 12: Kiến Sửu
Cách làm:
-
Xác định tháng âm bạn đang xem.
-
Biết “tháng đó khởi Kiến ở chi nào” theo bảng trên.
-
Từ ngày khởi Kiến, bạn chạy theo thứ tự 12 trực:
Kiến → Trừ → Mãn → Bình → Định → Chấp → Phá → Nguy → Thành → Thu → Khai → Bế, rồi lặp lại.
Ví dụ kiểu tác giả nói:
-
Tháng 9 khởi Kiến Tuất → ngày Tuất là Kiến, hôm sau Trừ, rồi Mãn… cứ thế chạy.
5) KẾT LUẬN ĐÚNG “CHẤT” BÀI 5
-
Trực giúp bạn tránh việc xấu (tránh được đã là tốt).
-
Nhưng muốn “chuẩn chỉ” phải kết hợp thêm: sao – tiết khí – hợp/xung – và đúng mục tiêu công việc.

Bài viết mới cập nhật
Hướng Dẫn Tự Học Xem Ngày Tốt – Bài 13: Cách chọn Giờ Tốt cho mọi vệc bằng Ngày tốt toàn thư
Cách chọn GIỜ TỐT cho mọi việc bằng Ngày Tốt Toàn ...
Hướng Dẫn Tự Học Xem Ngày Tốt – Bài 12: Cách xem ngày tốt với ĐỔNG CÔNG trạch nhật dễ dàng nhất
Cách xem ngày tốt với ĐỔNG CÔNG Trạch Nhật nhanh và ...
Hướng Dẫn Tự Học Xem Ngày Tốt – Bài 11: Tự tạo lịch xem ngày tốt cực dễ bằng cách bấm trên tay trái
1) Ý tưởng cốt lõi của Bài 11 Thầy nói thẳng: ...
Hướng Dẫn Tự Học Xem Ngày Tốt – Bài 10: Ảnh Hưởng Của Hướng Nhà Khi Xem Ngày Tốt Tuyệt đối cấm kỵ
1) Vì sao xem ngày tốt phải biết hướng nhà? Trong ...